TKNET sản xuất con lăn và cụm con lăn băng tải công nghiệp theo bản vẽ/SPEC và yêu cầu kỹ thuật của khách hàng, với kiểm soát chất lượng theo công đoạn và khả năng đáp ứng đơn hàng số lượng lớn.
Áp dụng chung cho các dòng con lăn TKNET sản xuất — thông số cụ thể theo từng loại xem ở mục Sản phẩm & thông số kỹ thuật bên dưới.
| Vòng bi (Bearing Type) | Vòng bi kín (2RS), mã 6203 – 6206 2RS, chuẩn SKF/NSK (dải catalog, xác nhận theo Drawing/SPEC) |
|---|---|
| Đường kính trục (Shaft Diameter) | 17 / 20 / 25 / 30mm theo dòng |
| Loại phớt làm kín (Sealing Type) | Theo yêu cầu kỹ thuật / catalog |
| Đường kính ống (Pipe Diameter) | Ø60 / Ø76 / Ø89 / Ø108mm (thân trơn), Ø159mm (Damper Roller) |
| Độ dày ống (Pipe / Tube Thickness) | Theo yêu cầu kỹ thuật / catalog |
| Chiều dài (Length) | Khoảng 160 – 1.850mm theo bề rộng băng tải 400 – 1.600mm (dải catalog, xem từng dòng) |
| Quy mô đơn hàng (Order Quantity) | Từ 1.000 chiếc/đơn hàng trở lên |
| Kết cấu (Structure) | Thân trơn / Có vòng đệm giảm chấn / Có đầu ren dẫn hướng (theo dòng) |
|---|---|
| Chức năng lắp đặt (Type) | Đỡ tải, Đỡ hồi, Giảm chấn (vị trí rơi vật liệu), Dẫn hướng |
| Ứng dụng (Usage) | Conveyor Belt System — hệ thống băng tải công nghiệp |
| Bề mặt (Surface / Coating) | Theo yêu cầu kỹ thuật / catalog |
| Tiêu chuẩn (Standard) | Rà soát theo hệ tiêu chuẩn được chỉ định trong hồ sơ dự án (ISO, UNI, DIN, AFNOR, FEM, BS, JIS, CEMA) |
| Xuất xứ (Origin) | Việt Nam — TKNET |
Mỗi nhóm phục vụ một vị trí khác nhau trên hệ thống băng tải. Gửi bản vẽ/SPEC để xác nhận đúng loại và kích thước bạn cần.
Bấm vào từng dòng con lăn bên dưới để xem thông tin chi tiết
Dùng trên đoạn tải (carrying) của hệ thống băng tải — nâng đỡ trực tiếp phần băng mang vật liệu, dòng con lăn tiêu chuẩn dùng phổ biến nhất trên hệ thống conveyor.
| Belt width (mm) | Diameter / Bearing | Length (mm) | V | S | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| · | · | · | d | Bearing | L1 | L2 | L3 | · | · |
| - | - | 400 | 17 | 6203 2RS | 160 | 170 | 194 | 14 | 2÷3 |
| - | 300 | 500 | 200 | 210 | 234 | ||||
| - | - | 600 | 240 | 250 | 274 | ||||
| - | 400 | 650 | 250 | 260 | 284 | ||||
| - | 500 | 800 | 20 | 6204 2RS | 315 | 325 | 349 | 14 | 2÷3 |
| 300 | 650 | - | 380 | 390 | 414 | ||||
| - | 800 | - | 465 | 475 | 499 | ||||
| 400 | - | - | 500 | 510 | 534 | ||||
| 500 | - | - | 600 | 610 | 634 | ||||
| 600 | - | - | 700 | 710 | 734 | ||||
| 650 | - | - | 750 | 760 | 784 | ||||
| 800 | - | - | 950 | 960 | 984 | ||||
| Belt width (mm) | Diameter / Bearing | Length (mm) | V | S | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| · | · | · | d | Bearing | L1 | L2 | L3 | · | · |
| - | - | 400 | 17 | 6203 2RS | 160 | 170 | 194 | 14 | 2,8÷3,5 |
| - | - | 500 | 200 | 210 | 234 | ||||
| - | - | 600 | 240 | 250 | 274 | ||||
| - | 400 | 650 | 250 | 260 | 284 | ||||
| - | 500 | 800 | 20 | 6204 2RS | 315 | 325 | 349 | 18 | 2,8÷3,5 |
| - | 650 | - | 380 | 390 | 414 | ||||
| - | 800 | - | 465 | 475 | 499 | ||||
| 400 | - | - | 500 | 510 | 534 | ||||
| 500 | - | - | 600 | 610 | 634 | ||||
| 600 | - | - | 700 | 710 | 734 | ||||
| 650 | - | - | 750 | 760 | 784 | ||||
| 800 | - | - | 950 | 960 | 984 | ||||
| Belt width (mm) | Diameter / Bearing | Length (mm) | V | S | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| · | · | · | d | Bearing | L1 | L2 | L3 | · | · |
| - | - | 400 | 20 | 6204 2RS | 160 | 170 | 194 | 14 | 3 |
| - | - | 500 | 200 | 210 | 234 | ||||
| - | 400 | 650 | 250 | 260 | 284 | ||||
| - | 500 | 800 | 315 | 325 | 349 | ||||
| - | 650 | 1000 | 380 | 390 | 414 | ||||
| - | 800 | 1200 | 465 | 473 | 491 | ||||
| 400 | - | - | 500 | 510 | 534 | ||||
| 500 | 1000 | - | 600 | 610 | 634 | ||||
| - | 1200 | - | 700 | 710 | 734 | ||||
| 650 | - | - | 750 | 760 | 784 | ||||
| 800 | - | - | 950 | 960 | 984 | ||||
| 1000 | - | - | 1150 | 1160 | 1184 | ||||
| 1200 | - | - | 1400 | 1410 | 1434 | ||||
| Belt width (mm) | Diameter / Bearing | Length (mm) | V | S | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| · | · | · | d | Bearing | L1 | L2 | L3 | · | · |
| - | - | 400 | 20 | 6204 2RS | 160 | 170 | 194 | 14 | 3,5 |
| - | - | 500 | 200 | 210 | 234 | ||||
| - | 400 | 650 | 250 | 260 | 284 | ||||
| - | 500 | 800 | 315 | 325 | 349 | ||||
| - | 650 | 1000 | 380 | 390 | 414 | ||||
| - | 800 | 1200 | 465 | 473 | 491 | ||||
| 400 | - | - | 500 | 510 | 534 | ||||
| 500 | 1000 | - | 600 | 610 | 634 | ||||
| - | 1200 | - | 700 | 710 | 734 | ||||
| 650 | - | - | 750 | 760 | 784 | ||||
| 800 | - | - | 950 | 960 | 984 | ||||
| 1000 | - | - | 1150 | 1160 | 1184 | ||||
| 1200 | - | - | 1400 | 1410 | 1434 | ||||
Bảng Belt width có 3 cột vì catalog gốc liệt kê nhiều cấu hình lắp cho cùng 1 kích thước ống/trục — đối chiếu đúng cột khớp belt width thực tế của dự án. Gửi Drawing/SPEC để TKNET xác nhận chính xác.
Dùng trên đoạn hồi (return) của hệ thống băng tải — đỡ phần băng chạy ngược lại sau khi đã qua đoạn tải, cùng dải cấu hình với con lăn đỡ tải.
| Belt width (mm) | Diameter / Bearing | Length (mm) | V | S | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| · | · | · | d | Bearing | L1 | L2 | L3 | · | · |
| - | - | 400 | 17 | 6203 2RS | 160 | 170 | 194 | 14 | 2÷3 |
| - | 300 | 500 | 200 | 210 | 234 | ||||
| - | - | 600 | 240 | 250 | 274 | ||||
| - | 400 | 650 | 250 | 260 | 284 | ||||
| - | 500 | 800 | 20 | 6204 2RS | 315 | 325 | 349 | 14 | 2÷3 |
| 300 | 650 | - | 380 | 390 | 414 | ||||
| - | 800 | - | 465 | 475 | 499 | ||||
| 400 | - | - | 500 | 510 | 534 | ||||
| 500 | - | - | 600 | 610 | 634 | ||||
| 600 | - | - | 700 | 710 | 734 | ||||
| 650 | - | - | 750 | 760 | 784 | ||||
| 800 | - | - | 950 | 960 | 984 | ||||
| Belt width (mm) | Diameter / Bearing | Length (mm) | V | S | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| · | · | · | d | Bearing | L1 | L2 | L3 | · | · |
| - | - | 400 | 17 | 6203 2RS | 160 | 170 | 194 | 14 | 2,8÷3,5 |
| - | - | 500 | 200 | 210 | 234 | ||||
| - | - | 600 | 240 | 250 | 274 | ||||
| - | 400 | 650 | 250 | 260 | 284 | ||||
| - | 500 | 800 | 20 | 6204 2RS | 315 | 325 | 349 | 18 | 2,8÷3,5 |
| - | 650 | - | 380 | 390 | 414 | ||||
| - | 800 | - | 465 | 475 | 499 | ||||
| 400 | - | - | 500 | 510 | 534 | ||||
| 500 | - | - | 600 | 610 | 634 | ||||
| 600 | - | - | 700 | 710 | 734 | ||||
| 650 | - | - | 750 | 760 | 784 | ||||
| 800 | - | - | 950 | 960 | 984 | ||||
| Belt width (mm) | Diameter / Bearing | Length (mm) | V | S | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| · | · | · | d | Bearing | L1 | L2 | L3 | · | · |
| - | - | 400 | 20 | 6204 2RS | 160 | 170 | 194 | 14 | 3 |
| - | - | 500 | 200 | 210 | 234 | ||||
| - | 400 | 650 | 250 | 260 | 284 | ||||
| - | 500 | 800 | 315 | 325 | 349 | ||||
| - | 650 | 1000 | 380 | 390 | 414 | ||||
| - | 800 | 1200 | 465 | 473 | 491 | ||||
| 400 | - | - | 500 | 510 | 534 | ||||
| 500 | 1000 | - | 600 | 610 | 634 | ||||
| - | 1200 | - | 700 | 710 | 734 | ||||
| 650 | - | - | 750 | 760 | 784 | ||||
| 800 | - | - | 950 | 960 | 984 | ||||
| 1000 | - | - | 1150 | 1160 | 1184 | ||||
| 1200 | - | - | 1400 | 1410 | 1434 | ||||
| Belt width (mm) | Diameter / Bearing | Length (mm) | V | S | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| · | · | · | d | Bearing | L1 | L2 | L3 | · | · |
| - | - | 400 | 20 | 6204 2RS | 160 | 170 | 194 | 14 | 3,5 |
| - | - | 500 | 200 | 210 | 234 | ||||
| - | 400 | 650 | 250 | 260 | 284 | ||||
| - | 500 | 800 | 315 | 325 | 349 | ||||
| - | 650 | 1000 | 380 | 390 | 414 | ||||
| - | 800 | 1200 | 465 | 473 | 491 | ||||
| 400 | - | - | 500 | 510 | 534 | ||||
| 500 | 1000 | - | 600 | 610 | 634 | ||||
| - | 1200 | - | 700 | 710 | 734 | ||||
| 650 | - | - | 750 | 760 | 784 | ||||
| 800 | - | - | 950 | 960 | 984 | ||||
| 1000 | - | - | 1150 | 1160 | 1184 | ||||
| 1200 | - | - | 1400 | 1410 | 1434 | ||||
Bảng Belt width có 3 cột vì catalog gốc liệt kê nhiều cấu hình lắp cho cùng 1 kích thước ống/trục — đối chiếu đúng cột khớp belt width thực tế của dự án. Gửi Drawing/SPEC để TKNET xác nhận chính xác.
Cụm nhiều con lăn lắp sẵn trên khung góc nghiêng, tạo hình lòng máng để đỡ và định hình dòng vật liệu trên băng tải — lắp trực tiếp lên kết cấu, không cần khách tự lắp ráp từng con lăn rời.
| Series khung | A2S (20°, 2 con lăn) · A3L / A3M (30°, 3 con lăn, nhẹ–trung) · A3P (30°, 3 con lăn, nặng) · A3S (35°, 3 con lăn, siêu nặng) |
|---|---|
| Con lăn sử dụng | Dùng chung dòng Ø76/Ø89/Ø108/Ø133/Ø159/Ø194 (xem tab Con lăn đỡ tải) |
| Belt width | Ø con lăn phù hợp | C | Tải trọng cho phép (kg) | H | Q | E |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 400 | 76-89-90-108-110 | 168 | 286 | 125 | 640 | 700 |
| 500 | 208 | 247 | 740 | 800 | ||
| 650 | 258 | 205 | 890 | 950 | ||
| 800 | 323 | 167 | 1090 | 1150 |
| Belt width | Ø con lăn phù hợp | C | Tải trọng cho phép (kg) | H |
|---|---|---|---|---|
| 500 | 89-90-108-110 | 208 | 247 | 135 |
| 650 | 258 | 354 | 135 | |
| 800 | 323 | 460 | 140 | |
| 1000 | 388 | 388 | 140 | |
| 1200 | 473 | 325 | 140 | |
| 500 | 133-140 | 208 | 247 | 155 |
| 650 | 258 | 354 | 155 | |
| 800 | 323 | 460 | 160 | |
| 1000 | 388 | 388 | 160 | |
| 1200 | 473 | 325 | 160 |
| Belt width | Ø con lăn phù hợp | C | Tải trọng cho phép (kg) | H |
|---|---|---|---|---|
| 800 | 89-108 | 323 | 289 / 460 | 133 / 140 |
| 1000 | 388 | 244 / 388 | 133 / 140 | |
| 1200 | 473 | 204 / 325 | 133 / 140 | |
| 800 | 133 | 323 | 289 / 460 / 581 | 153 / 160 / 168 |
| 1000 | 388 | 244 / 388 / 581 | 153 / 160 / 168 | |
| 1200 | 473 | 204 / 325 / 487 | 153 / 160 / 168 | |
| 1400 | 538 | 288 / 431 / 561 | 160 / 168 / 176 | |
| 1600 | 608 | 387 / 503 | 168 / 176 | |
| 800 | 159 | 323 | 284 / 460 | 173 / 180 |
| 1000 | 388 | 244 / 388 / 581 | 173 / 180 / 188 | |
| 1200 | 473 | 204 / 325 / 487 | 173 / 180 / 188 | |
| 1400 | 538 | 288 / 431 / 561 | 180 / 188 / 196 | |
| 1600 | 608 | 387 / 503 | 188 / 196 | |
| 1800 | 678 | 446 / 667 | 196 / 203 |
| Belt width | Ø con lăn phù hợp | C | Tải trọng cho phép (kg) | H |
|---|---|---|---|---|
| 800 | 133 | 323 | 289 / 460 | 155 / 163 |
| 1000 | 388 | 244 / 388 / 581 | 155 / 163 / 170 | |
| 1200 | 473 | 204 / 325 / 487 / 634 | 155 / 163 / 170 / 178 | |
| 1400 | 538 | 431 / 561 / 710 | 170 / 178 / 185 | |
| 1600 | 608 | 387 / 503 / 637 | 170 / 178 / 185 | |
| 1800 | 678 | 446 / 667 | 178 / 185 | |
| 800 | 159 | 323 | 289 / 460 | 176 / 183 |
| 1000 | 388 | 388 / 581 | 183 / 190 | |
| 1200 | 473 | 325 / 487 / 634 | 183 / 190 / 198 | |
| 1400 | 538 | 431 / 561 / 710 | 190 / 198 / 205 | |
| 1600 | 608 | 387 / 503 / 637 | 190 / 198 / 205 | |
| 1800 | 678 | 446 / 667 | 198 / 205 | |
| 2000 | 758 | 604 / 909 | 210 / 225 | |
| 2200 | 808 | 558 / 840 | 210 / 225 | |
| 1600 | 194 | 608 | 503 / 753 | 265 / 273 |
| 1800 | 678 | 446 / 667 | 265 / 273 | |
| 2000 | 758 | 604 / 909 | 277 / 290 | |
| 2200 | 808 | 558 / 840 | 277 / 290 |
Tải trọng cho phép tính theo khả năng chịu tải của khung (base angle); series A2S (20°, 2 con lăn) dùng cho tải đều/lump size nhỏ — liên hệ để nhận bảng kích thước. Gửi Drawing/SPEC để TKNET xác nhận đúng mốc belt width và cấu hình cho đơn hàng.
Lắp tại điểm rơi vật liệu, có vòng đệm giảm chấn bảo vệ băng và khung đỡ.
| Belt width (mm) | Diameter / Bearing | Length (mm) | V | S | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| · | · | · | D | D1 | d | Bearing | L1 | L2 | L3 | · | · |
| - | - | 800 | Ø159 | Ø108 | 25 | 6205 2RS | 160 | 170 | 194 | 18 | 4,5÷6,5 |
| - | - | 1000 | 200 | 210 | 234 | ||||||
| - | 800 | 1200 | 250 | 260 | 284 | ||||||
| - | - | 1400 | Ø159 | Ø108 | 30 | 6206 2RS | 315 | 325 | 349 | 22 | 4,5÷6,5 |
| - | 1000 | 1600 | 380 | 390 | 414 | ||||||
| - | 1200 | - | 465 | 473 | 491 | ||||||
| - | 1400 | - | 500 | 510 | 534 | ||||||
| - | 1600 | - | 600 | 610 | 634 | ||||||
| 800 | - | - | 700 | 710 | 734 | ||||||
| 1000 | - | - | 750 | 760 | 784 | ||||||
| 1200 | - | - | 950 | 960 | 984 | ||||||
| 1400 | - | - | 1150 | 1160 | 1184 | ||||||
| 1600 | - | - | 1400 | 1410 | 1434 | ||||||
Gửi Drawing/SPEC để TKNET xác nhận đúng mốc belt width cho đơn hàng.
Bề mặt gồm nhiều đĩa cao su xếp liên tiếp, hạn chế vật liệu ướt/dính bám trên thân con lăn.
| Belt width | Diameter | Length | · | S | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| (mm) | D | D1 | L1 | L2 | L3 | A | B | C | · |
| 600 | Ø89 | Ø60 | 600 | 610 | 634 | 295 | 100 | 80 | 3 |
| 750 | 750 | 760 | 784 | 450 | 100 | 95 | |||
| 950 | 950 | 960 | 984 | 600 | 125 | 125 | |||
| 1150 | 1150 | 1160 | 1184 | 815 | 125 | 120 | |||
| 1400 | 1400 | 1410 | 1434 | 1055 | 125 | 135 | |||
| Belt width | Diameter | Length | · | S | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| (mm) | D | D1 | L1 | L2 | L3 | A | B | C | · |
| 600 | Ø108 | Ø76 | 600 | 610 | 634 | 295 | 100 | 80 | 3 |
| 750 | 750 | 760 | 784 | 450 | 100 | 95 | |||
| 950 | 950 | 960 | 984 | 600 | 125 | 125 | |||
| 1150 | 1150 | 1160 | 1184 | 815 | 125 | 120 | |||
| 1400 | 1400 | 1410 | 1434 | 1055 | 125 | 135 | |||
| 1600 | 1600 | 1610 | 1634 | 1172 | 140 | 120 | |||
Shaft/Bearing dùng chung dòng gốc Ø60/76/89/108 tương ứng — xác nhận theo Drawing/SPEC. Cấu tạo: nhiều đĩa cao su rời xếp liên tiếp trên trục.
Hỗ trợ tự động điều chỉnh độ lệch của băng tải trong quá trình vận hành.
| Diameter | Chưa có dữ liệu — xác nhận theo Drawing/SPEC |
|---|---|
| Length | Chưa có dữ liệu — xác nhận theo Drawing/SPEC |
| Bearing | Chưa có dữ liệu — xác nhận theo Drawing/SPEC |
Đây là nhóm sản phẩm cần rà soát riêng theo yêu cầu dự án — gửi Drawing/SPEC để TKNET xác nhận khả năng đáp ứng.
Bề mặt dạng gân xoắn liên tục, hạn chế vật liệu ướt/dính bám và hỗ trợ tự làm sạch khi quay.
| Type | D | d1 | Length | Ren (M) | S | V | T | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| · | · | · | L1 | L2 | L3 | · | · | · | · |
| Ø60-6204 | 60 | 20 | 100 | 115 | 160 | M16 | 3 | 16 | 8 |
| 120 | 135 | 180 | |||||||
| 150 | 165 | 210 | |||||||
| Ø76-6204 | 76 | 20 | 100 | 115 | 160 | M16 | 3,5 | 16 | 8 |
| 120 | 135 | 180 | |||||||
| 150 | 165 | 210 | |||||||
| Ø76-6205 | 76 | 25 | 100 | 115 | 160 | M20 | 3,5 | 20 | 10 |
| 120 | 135 | 180 | |||||||
| 150 | 165 | 210 | |||||||
| Ø89-6204 | 89 | 20 | 100 | 115 | 160 | M16 | 4 | 16 | 8 |
| 120 | 135 | 180 | |||||||
| 150 | 165 | 210 | |||||||
Hỗ trợ căn chỉnh, giữ băng đi đúng đường trên khung conveyor.
| Type | D | d1 | Ren | S | V | T | L1 | L2 | L3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ø60-6204 | 60 | 20 | M16 | 3 | 16 | 8 | 100 | 115 | 160 |
| Ø60-6204 | 60 | 20 | M16 | 3 | 16 | 8 | 120 | 135 | 180 |
| Ø60-6204 | 60 | 20 | M16 | 3 | 16 | 8 | 150 | 165 | 210 |
| Ø76-6204 | 76 | 20 | M16 | 3,5 | 16 | 8 | 100 | 115 | 160 |
| Ø76-6204 | 76 | 20 | M16 | 3,5 | 16 | 8 | 120 | 135 | 180 |
| Ø76-6204 | 76 | 20 | M16 | 3,5 | 16 | 8 | 150 | 165 | 210 |
| Ø76-6205 | 76 | 25 | M20 | 3,5 | 20 | 10 | 100 | 115 | 160 |
| Ø76-6205 | 76 | 25 | M20 | 3,5 | 20 | 10 | 120 | 135 | 180 |
| Ø76-6205 | 76 | 25 | M20 | 3,5 | 20 | 10 | 150 | 165 | 210 |
| Ø89-6204 | 89 | 20 | M16 | 4 | 16 | 8 | 100 | 115 | 160 |
| Ø89-6204 | 89 | 20 | M16 | 4 | 16 | 8 | 120 | 135 | 180 |
| Ø89-6204 | 89 | 20 | M16 | 4 | 16 | 8 | 150 | 165 | 210 |
Đây là các nhóm sản phẩm chính TKNET đã sản xuất. Kích thước, vật liệu, bearing/seal cụ thể được xác định theo bản vẽ/SPEC hoặc mẫu bạn cung cấp.
Từ Drawing/SPEC đến sản phẩm sẵn sàng xuất xưởng — mỗi giai đoạn có điểm kiểm soát chất lượng riêng.
Cắt ống theo kích thước yêu cầu (Cut pipes to required length)
Cắt trục theo kích thước yêu cầu (Cut shafts to required length)
Máy tiện tự động hai đầu ống (Automatic Roller Double End Holes Lathe)
Phay rãnh phẳng hai đầu trục (Shaft Double End Flat Slot Milling)
Hàn kết cấu đảm bảo liên kết chắc chắn (Weld structure to ensure strong and stable connection)
Tiện rãnh C-ring 2 đầu trục, chuẩn bị vị trí lắp phụ kiện giữ trục (C-ring groove turning at both shaft ends)
Lắp ráp vòng bi, phớt, nắp... theo tiêu chuẩn (Assemble bearings, seals, caps... to standard)
Làm sạch / Kiểm tra (Clean / Inspect)
Sơn tĩnh điện (Powder Coating)
Hoàn thiện (Finished Product)
Bọc bảo vệ (Protective Wrapping)
Bó kiện / đóng gói (Bundling / Packing)
Sẵn sàng xuất xưởng (Ready for Delivery)
TKNET hoạt động trong lĩnh vực thiết bị vận chuyển, định lượng và tự động hóa công nghiệp. Năng lực sản xuất con lăn được phát triển trong bối cảnh thực tế của các hệ thống băng tải và vận chuyển vật liệu.
Sản xuất con lăn và cụm con lăn theo Drawing / SPEC, phục vụ nhu cầu thay thế, dự án mới, OEM và đơn hàng số lượng lớn.
Rà soát yêu cầu kỹ thuật theo cấu hình băng tải, duty và điều kiện vận hành của hệ thống.
Kiểm soát chất lượng theo công đoạn, quản lý theo batch, đóng gói và giao hàng theo yêu cầu dự án.
Kinh nghiệm trong hệ thống vận chuyển vật liệu giúp TKNET hiểu con lăn trong toàn bộ bối cảnh vận hành của conveyor.
Con lăn TKNET phục vụ nhiều vị trí và ngành khác nhau trong hệ thống vận chuyển vật liệu rời.
TKNET không chỉ cung cấp con lăn rời lẻ, mà tham gia vào các hệ thống băng tải tuyến dài — từ vận chuyển nguyên liệu, phân loại, cấp liệu cho lò đốt/lò nung đến sấy vật liệu — tại nhiều nhà máy xi măng, hóa chất và vật liệu xây dựng. Kinh nghiệm này giúp TKNET hiểu con lăn trong bối cảnh vận hành thực tế của cả tuyến, không chỉ như một linh kiện rời.
Sau khi rà soát kỹ thuật, TKNET sẽ phản hồi phương án và báo giá phù hợp.
Bạn chưa có đầy đủ Drawing cũng không sao. Có thể gửi mẫu cũ, ảnh, kích thước hoặc thông tin đang có để TKNET bắt đầu rà soát.